Quick Setup Guide

32
Chn mt Loi ng dng Nhãn
THIT K NHÃN
Bn có th chn sáu loi ng dng nhãn khác nhau.
TIÊU CHUN (GENERAL)
Nhãn được in chế độ này có th được s dng cho các mc đích
chung. chế độ này bn có th xác định mc sau.
Độ dài nhãn: Auto, 10mm-999mm
•Hướng nhãn: (Ngang), (Dc)
MT NGOÀI (FACEPLATE)
Nhãn được in chế độ này có th được s dng để xác định các mt
ngoài khác nhau. Khi văn bn được đặt đều trên mt nhãn đơn. chế
độ này bn có th xác định mc sau.
Độ dài nhãn: 50mm, 10mm-999mm
•S ô: 1, 1 - 5
•Hướng nhãn: (Ngang), (Dc)
NHÃN CUN (CABLE WRAP)
Nhãn được in chế độ này có th được bc xung quanh cáp hoc dây
đin.
chế độ NHÃN CUN (CABLE WRAP), văn bn được in như trong
hình minh ha. Bn cũng có th ch định các mc sau.
•Kiu: Ø (Đường kính tùy chnh), Độ dài (Chiu dài tùy chính),
CAT5/6, CAT6A, COAX, AWG, X.90°
•Giá tr: Ph thuc vào Kiu
•Lp li: Bt, Tt
Cross-ID: Tt, Bt
Văn bn: Nhp m
t hoc nhiu dòng d liu.
Chn mt Loi ng dng Nhãn
Khi chế độ TIÊU CHUN (GENERAL) được la chn, bn có th bm
phím Shift và sau đó bm phím Enter để thêm mt khi mi.
ABCDE
A
B
C
D
E
Ngang
Dc
1 khi
2 khi
Tiêu chun
X.90°
Khi s dng Nhãn siêu do:
Chúng tôi khuyến ngh s dng Nhãn siêu do cho Nhãn Cun và Nhãn C.
Nhãn được làm vi Nhãn siêu do không được thiết kế để s dng như lp cách đin.
Khi bc nhãn quanh các vt th hình tr thì
đường kính (1) ca vt th phi dài ít nht 3 mm.
•Các đầu trùng nhau (2) ca nhãn hoc c nhãn
phi dài ti thiu 5 mm.
Khi s dng Nhãn Self-Laminating:
Chúng tôi khuyến ngh s dng Nhãn Self-Laminating cho các nhãn kiu “Nhãn Cun”.
•Văn bn được in theo chiu ngang.
Khi chèn Nhãn Self-Laminating và chn Nhãn Cun, bn có th ch định các mc sau.
- Độ dài nhãn: Auto, 15mm-300mm
- Biên dc (Điu chnh v trí dc): -7, -6, -5, -4, -3, -2, -1, 0, +1, +2, +3, +4, +5, +6, +7
- Cross-ID: Tt, Bt
2
1