Network User's Guide

Table Of Contents
Bng chú gii thut ng
48
10
Các phương thc mã hóa 10
TKIP
TKIP (Temporal Key Integrity Protocol) cung cp kh năng trn khóa theo-gói d liu, kim tra tính thông
nht ca thông đip và cơ chế to khóa mi.
AES
Advanced Encryption Standard (AES) cung cp kh năng bo v d liu mnh hơn bng cách s dng
mã hóa khóa đối xng-.
CKIP
Giao thc Thng nht Khóa gc cho LEAP phát trin bi Cisco Systems, Inc.
Khi [Chế độ Giao tiếp] được đặt thành [Cơ s h tng]
Phương pháp Xác thc Chế độ Mã hóa
LEAP CKIP
EAP-FAST/KHÔNG TKIP
AES
EAP-FAST/MS-CHAPv2 TKIP
AES
EAP-FAST/GTC TKIP
AES
PEAP/MS-CHAPv2 TKIP
AES
PEAP/GTC TKIP
AES
EAP-TTLS/CHAP TKIP
AES
EAP-TTLS/MS-CHAP TKIP
AES
EAP-TTLS/MS-CHAPv2 TKIP
AES
EAP-TTLS/PAP TKIP
AES
EAP-TLS TKIP
AES