Network User's Guide
Table Of Contents
- Hướng dẫn sử dụng mạng PT-E550W
- Định nghĩa các ghi chú
- Thương hiệu
- LƯU Ý QUAN TRỌNG
- Mục lục
- Phần I: Wireless Direct
- Phần II: Mạng không dây
- Phần III: Các Thiết lập Giao tiếp
- Phần IV: Phụ lục
Bảng chú giải thuật ngữ
46
10
Khóa mạng: 10
Hệ thống mở/Khóa dùng chung với WEB
Khóa này là một giá trị 64-bit hoặc 128-bit, phải được nhập theo dạng ASCII hoặc số thập lục phân.
• 64 (40) bit ASCII:
Sử dụng các chữ 5 ký tự, ví dụ “WSLAN” (có phân biệt chữ hoa và chữ thường)
• 64 (40) bit thập lục phân:
Sử dụng dữ liệu thập lục phân 10 chữ số, ví dụ “71f2234aba”
• 128 (104) bit ASCII:
Sử dụng các chữ 13 ký tự, ví dụ “Wirelesscomms” (có phân biệt chữ hoa và chữ thường)
• 128 (104) bit thập lụ
c phân:
Sử dụng dữ liệu thập lục phân 26 chữ số, ví dụ “71f2234ab56cd709e5412aa2ba”
WPA-PSK/WPA2-PSK và TKIP hoặc AES, WPA2 kết hợp AES
Sử dụng Pre-Shared Key (PSK) có độ dài 8 hoặc nhiều ký tự hơn, tối đa 63 ký tự.










