Network User's Guide

Table Of Contents
Bng chú gii thut ng
45
10
Các phương thc Xác thc và Mã hóa cho mt mng không dây cá nhân 10
Mt mng không dây cá nhân là mt h thng mng nh, ví d như s dng máy làm mng không dây gia
đình mà không cn h tr IEEE 802.1x.
Nếu mun s dng máy trong mng không dây có h tr IEEE 802.1x, hãy xem Các phương thc Xác thc
và Mã hóa cho mt mng không dây doanh nghip uu trang 47.
Các phương thc xác thc
10
H thng m
Các thiết b không dây được phép truy chp vào mng mà không cn xác thc.
Khóa Chia s
Mt khóa bí mt xác-định trước được s dng chung vi mi thiết b để truy cp vào mng không dây.
Máy in không dây Brother s dng mt khóa WEB là khóa xác-định trước.
WPA-PSK
Cho phép khóa Chia s trước Wi-Fi Protected Access (WPA-PSK), cho phép máy in không dây Brother
liên kết vi các đim truy cp bng TKIP cho WPA-PSK.
WPA2-PSK
Cho phép khóa Wi-Fi Protected Access Pre-shared (WPA2-PSK), cho phép máy in không dây Brother liên
kết vi các đim truy c
p bng AES cho WPA2-PSK (WPA-Personal).
WPA-PSK/WPA2-PSK
Cho phép khóa WiFi Protected Access Pre-shared (WPA-PSK/WPA2-PSK), cho phép máy in không dây
Brother liên kết vi các đim truy cp bng TKIP cho WPA-PSK hoc AES cho WPA-PSK và WPA2-PSK
(WPA-Personal).
Các phương thc mã hóa
10
Không mã hóa
Không s dng phương thc mã hóa nào
WEP
Khi s dng WEB (Wired Equivalent Privacy) d liu được truyn và nhn bng mt khóa bo mt.
TKIP
TKIP (Temporal Key Integrity Protocol) cung cp kh năng trn khóa theo-gói d liu, kim tra tính thông
nht ca thông đip và cơ chế to khóa mi.
AES
Advanced Encryption Standard (AES) cung cp kh năng bo v d liu mnh hơn bng cách s dng
mã hóa khóa đối x
ng-.