Network User's Guide

Table Of Contents
Bng chú gii thut ng
44
10
Các thut ng và khái nim v mng không dây 10
Ch th h thng mng 10
SSID (Định danh mng) và các kênh 10
Bn cn cu hình SSID và mt kênh để xác định mng không dây mun kết ni vi.
SSID
Mi mng không dây có tên mng duy nht mà v mt k thut được gi là mt SSID (Định danh mng).
SSID là mt giá tr nh hơn hoc bng 32-byte và được gán cho đim truy cp. Các thiết b ca mng
không dây mà bn mun liên kết vi mng không dây phi trùng vi đim truy c
p. Đim truy cp và các
thiết b mng không dây s thường xuyên gi các gói d liu không dây (được gi là các tín hiu dn
đường) có cha thông tin v SSID. Khi thiết b mng không dây nhn được mt tín hiu dn đường thì
bn có th xác định các mng không dây đủ gn để kết ni vi.
Các kênh
Các mng không dây s dng các kênh. Mi kênh không dây thuc mt tn s khác nhau. Có ti đa 14
kênh khác nhau có th
được s dng khi vn hành mt mng không dây. Tuy nhiên, ti nhiu quc gia
s kênh li b gii hn.
Các thut ng bo mt 10
Xác thc và mã hóa 10
Hu hết các h thng mng không dây đều s dng mi vài kiu thiết lp bo mt. Các thiết lp bo mt này
định nghĩa vic xác thc (cách thc thiết b t định danh vi mng) và mã hóa (cách thc d liu được mã
hóa khi gi qua mng). Nếu bn không xác định các tùy chn này đúng cách khi cu hình máy không
dây Brother thì s không th kết ni vi mng không dây. Do đó c
n phi cn trng khi cu hình các tùy
chn này.