Network User's Guide

Table Of Contents
Bng chú gii thut ng
43
10
Mt n con 10
Mt n con gii hn giao tiếp mng.
Ví d: Máy tính 1 có th giao tiếp vi Máy tính 2
Máy tính 1
Địa ch IP: 192.168.1.2
Mt n con: 255.255.255.0
Máy tính 2
Địa ch IP: 192,168.1,3
Mt n con: 255.255.255.0
S 0 trong Mt n con ch th rng không có gii hn giao tiếp ti phn này ca địa ch. Theo ví d trên thì
điu này có nghĩa là chúng ta có th giao tiếp vi bt k thiết b nào có địa ch IP bt đầ
u bng 192.168.1.x.
(Trong đó x là mt s t 0 đến 254).
Cng vào (và b định tuyến) 10
Mt cng vào là mt đim mng đóng vai trò là ngõ vào cho mt mng khác và gi d liu được truyn ti
thông qua mng đó ti mt đim đích chính xác. B định tuyến biết nơi cn định tuyến d liu đi đến cng
vào. Nếu mt đim đích nm trong mt mng bên ngoài thì b định tuyến s truyn d li
u ti mng bên
ngoài đó. Nếu h thng mng ca bn giao tiếp vi các mng khác thì bn có th cn phi cu hình địa ch
IP ca Cng vào. Nếu bn không biết địa ch IP ca Cng vào thì hãy liên h vi Qun tr viên mng.