Network User's Guide

Table Of Contents
Bng chú gii thut ng
42
10
Cu hình máy Brother cho mt h thng mng 10
Các địa ch IP, mt n con và cng vào 10
Để s dng máy trong môi trường TCP/IP ni mng thì bn cn phi cu hình địa ch IP và mt n con ca
máy. Địa ch IP gán cho máy ch in phi trên cùng h thng mng logic cùng vi các máy tính ch. Nếu
không phi cu hình đúng mt n con và địa ch cng vào.
Địa ch IP 10
Mt địa ch IP là mt chui các s xác định mi thiết b được kết ni vi mt h thng mng. Mt địa ch IP
có cha bn s phân cách vi nhau bng các du chm. Mi s nm trong khong 0 ti 254.
Ví d trong mt mng nh bn thường thay đổi s cui:
192.168.1.1
192.168.1.2
192.168.1.3
Cách thc gán địa ch IP cho máy ch in: 10
Nếu bn có máy ch DHCP/BOOTP/RARP trong h thng mng thì máy ch in s t động nhn địa ch IP
t máy ch đó.
LƯU Ý
Trong các h thng mng nh hơn thì máy ch DHCP cũng có th là b định tuyến.
Để biết thêm thông tin v DHCP, BOOTP và RARP hãy xem:
S dng DHCP để cu hình địa ch IP uu trang 50.
S dng BOOTP để cu hình địa ch IP uu trang 51.
S dng RARP để cu hình địa ch IP uu trang 50.
Nếu không có máy ch DHCP/BOOTP/RARP thì giao thc T động Cp phát Địa ch IP Riêng (Automatic
Private IP Addressing) (APIPA) s t động gán mt địa ch IP trong di t 169.254.0.1 đến 169.254.254.254.
Để biết thêm thông tin v APIPA, hãy xem S dng APIPA
để cu hình địa ch IP uu trang 51.