Network User's Guide

Table Of Contents
Bng chú gii thut ng
41
10
Phân gii tên NetBIOS 10
Phân gii tên ca H thng Nhp/Xut Cơ bn Ca Mng cho phép bn nhp địa ch IP ca thiết b khác
bng cách s dng tên NetBIOS trong khi kết ni mng.
WINS
10
Dch v Tên Internet Windows là mt dch v cung cp thông tin v phân gii tên NetBIOS thông qua đối chiếu
mt địa ch IP và mt tên NetBIOS thuc mng cc b.
LPR/LPD
10
Các giao thc in n được s dng ph biên trong mng TCP/IP.
Custom Raw Port (Mc định là Cng 9100)
10
Các giao thc in n được s dng ph biến khác trong mng TCP/IP. Cho phép truyn d liu theo cách
tương tác.
mDNS
10
mDNS cho phép máy ch in Brother t cu hình mt cách t động để hot động trong h thng được cu
hình cho mng đơn gin ca Mac OS X.
SNMP
10
Giao thc Qun lý Mng Đơn gin (Simple Network Management Protocol) (SNMP) được s dng để qun
lý các thiết b mng, bao gm máy tính, b định tuyến và các máy in h tr mng ca Brother. Máy ch in
Brother h tr SNMPv1 và SNMPv2.
LLMNR
10
Giao thc Phân gii Tên Đa hướng Cc b Theo liên kết (Link-Local Multicast Name Resolution) (LLMNR)
phân gii tên ca các máy tính kế cn nếu h thng mng không có mt máy ch H thng Tên Min (DNS).
Chc năng LLMNR Responder hot động trong c môi trường IPv4 hoc IPv6 khi s dng mt h điu hành
có chc năng LLMNR Sender như Windows 8.1, Windows 8 và Windows 7.