Network User's Guide

Table Of Contents
Thiết lp Giao tiếp (Ch dành cho Windows)
31
7
8Hin th khóa và mt khu trên màn hình
Nếu đánh du hp kim này, các khóa và mt khu s được hin th dng văn bn thường (văn
bn-không được mã hóa).
Các chế độ giao tiếp và các Phương thc xác thc/Chế độ mã hóa
7
Khi [Chế độ Giao tiếp] được đặt thành [Dng Ad-hoc]
Khi [Chế độ Giao tiếp] được đặt thành [Cơ s h tng]
QUAN TRNG
Để thc hin các thiết lp bo mt mc cao hơn:
Khi tiến hành xác minh chng ch bng các phương pháp xác thc EAP-FAST, PEAP, EAP-TTLS hoc
EAP-TLS, chng ch đó không th được ch định t [Công c Thiết lp Máy in]. Sau khi máy in đã được
cài đặt để kết ni vào h thng mng, hãy ch định chng ch bng cách truy cp vào máy in t mt trình
duyt web.
Để biết thông tin v cách s
dng trình duyt web, hãy xem Qun lý Trên nn Web uu trang 18.
Phương thc Xác thc Chế độ Mã hóa
H thng M Không / WEP
Phương thc Xác thc Chế độ Mã hóa
H thng m Không / WEP
Khóa Chia s WEP
WPA2-PSK AES
WPA/WPA2-PSK TKIP+AES/AES
LEAP CKIP
EAP-FAST/KHÔNG TKIP / AES
EAP-FAST/MS-CHAPv2 TKIP / AES
EAP-FAST/GTC TKIP / AES
PEAP/MS-CHAPv2 TKIP / AES
PEAP/GTC TKIP / AES
EAP-TTLS/CHAP TKIP / AES
EAP-TTLS/MS-CHAP TKIP / AES
EAP-TTLS/MS-CHAPv2 TKIP / AES
EAP-TTLS/PAP TKIP / AES
EAP-TLS TKIP / AES