Network User's Guide

Table Of Contents
Thiết lp Giao tiếp (Ch dành cho Windows)
30
7
Thiết lp Không dây 7
1Chế độ Giao tiếp
Chn [Dng Ad-hoc] hoc [Cơ s h tng].
LƯU Ý
Không phi mi máy tính, thiết b di động và h điu hành đều h tr Chế độ đặc bit.
2SSID (Tên Mng)
Nhp vào [Tìm kiếmnút] để hin th các la chn SSID trên mt hp thoi riêng.
3Kênh
Chn t các tùy chn được hin th.
4Phương pháp Xác thc/Chế độ Mã hóa
Các chế độ mã hóa được h tr cho các phương thc xác thc khác nhau s được th hin trong Các
chế độ giao tiếp và các Phương thc xác thc/Chế độ mã hóa uu trang 31.
5 Khóa WEP
Bn ch có th ch
định mt thiết lp khi chn WEP làm chế độ mã hóa.
6Mt mã
Bn ch có th ch định mt thiết lp khi chn WPA2-PSK hoc WPA/WPA2-PSK làm phương thc xác
thc.
7 ID Người dùng/Mt khu
Bn ch có th ch định các thiết lp khi chn LEAP, EAP-FAST, EAP-TTLS hoc EAP-TLS làm phương
pháp xác thc. Ngoài ra, vi EAP-TLS, không cn thiết phi đăng ký mt khu nhưng phi đăng ký chng
ch
máy khách. Để đăng ký chng ch, hãy kết ni vi máy in t mt trình duyt web và sau đó ch định
chng ch đó. Để biết thông tin v cách s dng trình duyt web, hãy xem Qun lý Trên nn Web
uu trang 18.
1
3
5
6
4
8
2
7