User's Guide

Table Of Contents
8
1
2
3
4
5
6
7
9
Nhp các Biu tượng
VIETNAMESE
CHNH SA NHÃN
Chn mt biu tượng bng cách s dng phím , , hoc và sau đó bm phím
OK (Đồng ý) hoc Enter.
Biu tượng được chn s được chèn vào trong dòng văn bn.
Nhp Ký t do Người dùng định nghĩa bng cách S dng Chc năng Biu tượng
Bm phím
Biu tượng
.
Mt danh sách danh mc biu tượng và các biu tượng trong danh mc đó s được hin th.
Nếu mt ký t do người dùng định nghĩa đã được truyn ti thì “Tùy chn” cũng s được hin th.
Chn “Tùy chn” bng cách s dng phím hoc sau đó bm phím
OK (Đồng ý)
hoc
Enter
.
Chn mt hình nh v ký t do người dùng định nghĩa bng cách s dng phím hoc
và sau đó bm phím OK (Đồng ý) hoc Enter.
Hình nh được chn s được chèn vào trong dòng văn bn.
S dng Lch s Biu tượng
Bn có th to mt danh mc cá nhân cho các biu tượng bng cách s dng Lch s Biu
tượng. “Lược s” s xut hin trước khi la chn các biu tượng, để tr giúp bn tìm các
biu tượng mong mun nhanh chóng.
Bm phím Menu (Trình đơn), chn “Nâng cao” s dng phím hoc và sau đó
bm phím OK (Đồng ý) hoc Enter.
Khi chn mt biu tượng:
•Bm phím Shift và phím Biu tượng để quay tr li trang trước.
•Bm phím Biu tượng để di chuyn ti trang tiếp theo.
Bm phím Esc (Thoát) để quay tr li bước trước.
Trước khi s dng các hình nh v t do người dùng định nghĩa, hãy truyn ti các
nh ti P-touch bng cách s dng P-touch Transfer Manager. Để biết v P-touch
Transfer Manager hãy tham kho “S dng P-touch Transfer Manager (dành cho
Windows)” trang 28.
Biu tượng cui cùng được nhp s được chn trong danh sách hin th.
•Khi chn mt biu tượng, hãy bm phím Biu tượng để di chuyn ti trang tiếp theo.
•Hình nh ca ký t do người dùng định nghĩa được chèn vào s được hin th
thành du ( ) ca ký t do người dùng định nghĩa được làm ni bt trong màn
hình nhp văn bn.
Để xem hình nh ca ký t do người dùng định nghĩa trong màn hình nhp văn
bn, hãy dch chuyn con tr
ti hình nh đó và bm phím Biu tượng.
Bm phím Esc (Thoát) để quay tr li bước trước.
Không th thêm các ký t do người dùng định nghĩa vào Lch s Biu tượng ngay c khi
chúng được truyn ti ti P-touch.