User's Guide

Table Of Contents
55
Đặc t k thut
VIETNAMESE
PH LC
8
1
2
3
4
5
6
7
PH LC
Máy chính
Đặc t k thut
Mc Đặc t k thut
Màn hình
Màn hình ký t 15 ký t x 2 dòng và vùng canh chnh
(128 đim x 64 đim)
Độ tương phn màn
hình
5 cp độ (+2, +1, 0, -1, -2)
In
Phương thc in Truyn nhit
Đầu in 128 đim / 180 dpi
Chế độ phân gii cao: Ti đa 180 dpi x 360 dpi (khi được kết ni
vi mt máy tính)*
1
Chiu cao in Ti đa 18,0 mm (khi s dng băng 24 mm)*
2
Tc độ in B chuyn ngun AC: Ti đa 30 mm/giây.
Pin: Ti đa 20 mm/giây.
Tc độ in thc tế ph thuc vào các điu kin.
Hp băng/ng Cun băng TZe ca Brother (rng 6 mm, 9 mm, 12 mm, 18 mm,
24 mm)
Cun ng HSe ca Brother (rng 5,8 mm, 8,8 mm, 11,7 mm,
17,7 mm, 23,6 mm)
S dòng băng 24 mm: 1 - 7 dòng; băng 18 mm: 1 - 5 dòng;
băng 12 mm: 1 - 3 dòng; băng 9 mm: 1 - 2 dòng;
băng 6 mm: 1 - 2 dòng
Tùy chn ctL ln, L nh, Dây, Không ct, Nhãn Đ.Bit
B nh (tp cc b)
Kích c b nh đệmTi đa 18297 ký t
Lưu tr tpTi đa 99 tp tin
B nh (truyn ti)
Lưu tr tp
Ti đa cho mi 99 tp mu, cơ s d liu và hình nh
Ngun đin
Ngun đin Sáu viên pin “AA” alkaline (LR6)*
3
, sáu viên pin sc “AA” Ni-MH
(HR6)*
3,
*
4
, Pin Li-ion (BA-E001), B chuyn ngun AC (AD-
E001).
T tt ngun Sáu viên pin “AA” alkaline (LR6)/Sáu viên pin sc “AA” Ni-MH
(HR6): 20 phút.
Pin Li-on (BA-E001): 30 phút.
B chuyn ngun AC (AD-E001): 60 phút.
(S dng phím Menu (Trình đơn) để thay đổi cài đặt t động
tt ngun đối vi pin Li-ion hoc B chuyn ngun AC.)
Giao din
USB P.bn 2.0 (Tc độ nhanh nht) (mini-B, Ngoi vi)