User's Guide

Table Of Contents
S DNG PHN MM P-TOUCH
42
S dng D liu được Truyn ti ti P-touch.
Tìm kiếm cơ s d liu
Khi chn mt bn ghi ca cơ s d liu để s dng trong mt tp mu hoc thêm vào nhãn,
bn có th tìm kiếm các bn ghi có cha các ký t c th hoc mt s c th.
Vic tìm kiếm tiếp tc v bên phi sau chui trùng khp đầu tiên. Sau đó các bn ghi ca cơ
s d
liu s được tìm theo cùng hướng như th t nhp cho kiu nhãn. Dòng “các tên
trường” cũng s được tìm kiếm.
Các ký t tìm kiếm kh dng bao gm các ch cái in hoa và in thường (bao gm các ký t
trng âm), các s, và các biu tượng hoa được hin th trên các phím.
Bm phím Cơ s d liu, chn cơ s d liu cn s dng và sau
đó bm phím OK (Đồng ý) hoc Enter.
Bn ghi đầu tiên ca cơ s d liu được chn s hin th.
Gõ vào ký t đầu tiên (vd: “B”) mà bn mun tìm kiếm.
Ví d: Nếu bn gõ “B” thì các trường s được tìm t trường đầu
tiên để có các chui ký t có cha “B”.
Nếu tìm thy mt chui có cha “B” thì con tr s dch chuyn ti
d liu đó và “B” s được làm ni bt. Ngoài ra, “B” s được lưu
trong b nh trong.
Nếu không tìm thy mt chui có cha ký t “B” thì con tr s
gi
nguyên v trí hin ti mà không dch chuyn và ký t “B” s không
được lưu b nh trong.
Gõ vào ký t th 2 (vd: “R”) mà bn mun tìm kiếm.
Tiếp theo, nếu bn gõ “R”, thì các trường s được tìm t trường
tiếp theo để tìm các chui ký tcha “BR”.
Nếu tìm thy mt chui có cha “BR” thì con tr s dch chuyn
ti d liu đó và “BR” s được làm ni bt. Ngoài ra, “BR” s được
lưu trong b nh trong.
Tiếp tc tìm kiếm cơ s d liu s dng thao tác trên.
•Nếu ký t bn mun tìm có trong nhiu trường trong cơ s
d liu thì bm phím Cơ s d liu để dch chuyn ti
trường tiếp theo có cha ký t đó. Ký t đó s được làm ni
bt trong trường.
•Bm phím BS (Xóa lùi) để xoác ký t tìm kiếm cui được
gõ vào. Con tr s dch chuyn ti trường có cha các ký t
tìm ki
ếm còn li.