User's Guide
Table Of Contents
- HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG E500
- Mục lục
- CHỈNH SỬA NHÃN
- IN NHÃN
- SỬ DỤNG BỘ NHỚ TỆP TIN
- SỬ DỤNG PHẦN MỀM P-TOUCH
- KHÔI PHỤC & BẢO DƯỠNG
- XỬ LÝ SỰ CỐ
- PHỤ LỤC
SỬ DỤNG PHẦN MỀM P-TOUCH
40
Sử dụng Dữ liệu được Truyền tải tới P-touch.
Chọn bản ghi cuối cùng trong khoảng bạn muốn in bằng cách sử
dụng phím , , hoặc và sau đó bấm phím In, OK (Đồng
ý) hoặc Enter để bắt đầu in.
Khi một khoảng được đặt thì các bản ghi được chọn sẽ được làm
nổi bật.
Sử dụng Cơ sở dữ liệu được Truyền tải
Một cơ sở dữ liệu được chuyển sang một tệp tin *.csv có thể được truyền tải tới P-touch.
Dữ liệu cho một cơ sở dữ liệu được truyền tải mà không có tệp mẫu có thể được nhập vào
mỗi kiểu ứng dụng nhãn. Dữ liệu về cơ sở dữ liệu sẽ được nhập vào theo số khối và trang
đặt cho mỗi kiểu ứng d
ụng nhãn. Tham khảo “Lựa chọn một Kiểu Ứng dụng Làm nhãn” trong
Hướng dẫn Cài đặt Nhanh để biết thêm thông tin về cài đặt số khối và trang cho mỗi kiểu
ứng dụng nhãn.
Các kết quả in được hiển thị cho mỗi kiểu ứng dụng nhãn khi cơ sở dữ liệu cho các ví dụ
sau được nhập.
5
•Bấm phím Esc (Thoát) để quay trở lại bước trước.
•Số ký tự tối đa có thể được in cho một tệp mẫu được truyền tải là 1.500 ký tự. Tuy
nhiên, số ký tự tối đa sẽ bị giảm xuống khi các ngắt dòng hoặc các khối được thêm.
•Trước khi sử dụng một cơ sở dữ liệu, hãy truyền tải cơ sở dữ liệu tới P-touch.
•Nếu một cơ sở dữ liệu và tệp mẫu được liên kết và truyền tải cùng nhau thì cơ sở dữ
liệu chỉ có thể sử dụng tệp mẫu đó.
•Nếu khoảng cơ sở dữ liệu được chọn lớn hơn số lượng khối và trang đã đặt thì dữ liệu
sẽ được nhập tới khi số khối và trang Tối đa đặt được.
•Nếu số khối và trang đã đặt lớn hơn khoảng cơ sở dữ liệu được chọn thì hoạt động sẽ
kết thúc khi tất cả cơ sở
dữ liệu đã được nhập. Các khối và trang còn lại sẽ được in ra
mà không có dữ liệu gì.
Ví dụ 1: Ví dụ 2:
number name
type length
Block No.
1A-B01 AA
a 10 #008
1A-B02 AB
b 20 #009
1A-B03 AC
c 30 #010
1A-B04 AD
d 40 #011
1A-B05
AE
e 50 #012
1A-B06
AF
f 60 #013
1A-B07
AG
g 70 #014
1A-B08
AH
h 80 #015
1A-B09 AI
i 90 #016
a
number name
type length Block No.
1A-B01 AA
a 10 #008
1A-B02 AB
b 20 #009
1A-B03 AC
c 30 #010
1A-B04 AD
d 40 #011
1A-B05
AE
e 50 #012
1A-B06
AF
f 60 #013
1A-B07
AG
g 70 #014
1A-B08
AH
h 80 #015
1A-B09 AI
i 90 #016
b
Loại Ứng
dụng Nhãn
Nhập dữ liệu
Phương pháp
Kết quả In của
Ví dụ 1
(một trường mỗi bản ghi
được chọn)
Kết quả In của
Ví dụ 2
(hai trường mỗi bản ghi
được chọn)
GENERAL Dữ liệu được
nhập theo số khối
và trang đã được
đặt
* Khi 2 khối được đặt mỗi trang * Khi 2 khối được đặt mỗi trang
FACEPLATE Cho riêng từng
trang
SELF-
LAMINATING
Cho riêng từng
trang
AA AB AC AD
AA a AB b
AA AB AC AD
AA a AB b
AA AB AC AD AA a AB b
AA a AB b










