User's Guide

Table Of Contents
4
Chn mt Loi ng dng Nhãn
CHNH SA NHÃN
Bn có th chn sáu loi ng dng nhãn khác nhau.
TIÊU CHUN (GENERAL)
Nhãn được in chế độ này có th được s dng cho các mc đích
chung. chế độ này bn có th xác định mc sau.
Độ dài nhãn: Auto, 25mm-999mm
•Hướng nhãn: (Ngang), (Dc)
MT NGOÀI (FACEPLATE)
Nhãn được in chế độ này có th được s dng để xác định các mt
ngoài khác nhau. Khi văn bn được đặt đều trên mt nhãn đơn. chế
độ này bn có th xác định mc sau.
Độ dài nhãn: 50mm, 25mm-999mm
•S ô: 1, 1 - 5
•Hướng nhãn: (Ngang), (Dc)
NHÃN CUN (CABLE WRAP)
Nhãn được in chế độ này có th được bc xung quanh cáp hoc dây
đin. Chúng tôi khuyến ngh s dng Nhãn siêu do hoc Nhãn Self-
Laminating cho các nhãn kiu Nhãn Cun.
Trong chế độ NHÃN CUN (CABLE WRAP), văn bn được in như hin
th trong hình minh ha. Bn có th ch định các mc sau.
•Kiu: Ø (Đường kính tùy chnh), Độ dài (Chiu dài tùy chính),
CAT5/6, CAT6A, COAX, AWG, X.90°
Giá tr: Ph thuc vào Kiu
•Lp li: Bt, Tt
Cross-ID: Tt, Bt
Văn bn: Nhp mt hoc nhiu dòng d liu.
Chn mt Loi ng dng Nhãn
Khi chế độ TIÊU CHUN (GENERAL) được la chn, bn có th
bm phím Shift và sau đó bm phím Enter để thêm mt khi mi.
Ngang
Dc
1 khi
2 khi
Tiêu chun
X.90°
Khi s dng Nhãn siêu do:
•Khi bc nhãn quanh các vt th hình tr thì
đường kính ca vt th (1) phi dài ít nht
3mm.
•Các đầu trùng nhau ca nhãn hoc c (2)
nhãn phi dài ti thiu 5 mm.
Khi s dng Nhãn t dát mng:
•Văn bn được in theo chiu ngang.
•Khi bn chèn Nhãn t dát mng và chn NHÃN CUN (CABLE WRAP), bn có th ch
định các mc sau.
- Độ dài nhãn: Auto, 25mm-300mm
-Biên dc (Điu chnh): -7, -6, -5, -4, -3, -2, -1, 0, +1, +2, +3, +4, +5, +6, +7
- Cross-ID: Tt, Bt
2
1