User's Guide

Table Of Contents
THIT K NHÃN
36
Nhp các ký t có du
Bm ký t cơ bn, sau đó bm phím Ký t có du (các phím s) trong chui để thêm vào
các du mong mun.
Các du đưc thêm vào bng cách s dng các phím Ký t có du có th được xóa bng
cách bm các phím đó ln na, và s s được hin th. Nhn phím Backspace (Xóa lùi) để
xóa s.
Bm phím Backspace (Xóa lùi) để xóa các du mun xóa.
Thiết lp các Thuc tính Ký t theo Nhãn
S dng phím Kiu, bn có th chn mt phông ch và áp dng kích c, chiu rng, kiu
ch, dòng, và các thuc tính canh chnh. Các tùy chn “Thuc tính ký t” chn được s được
lit kê trong Ph lc. (Xem trang 51.)
Nhn phím Kiu.
Các thiết lp hin hành đưc hin th.
Chn mt thuc tính s dng phím hoc sau đó đặt mt giá tr cho thuc tính
đó bng cách s dng phím hoc .
Nhn phím OK (Đồng ý) hoc Enter để áp dng các cài đặt.
Nhp các ký t có du
Thiết lp các Thuc tính Ký t
Các thiết lp mi KHÔNG được áp dng nếu bn không bm phím
OK (Đồng ý)
hoc
Enter
.
•Bm phím Esc (Thoát) để quay tr li bước trước.
•Bm phím Space để đặt thuc tính cho giá tr mc định.
Tham kho bng Các Tùy chn Cài đặt để xem danh sách tt c các thiết lp kh dng.
•Các ký t nh th khó đọc khi mt s kiu được áp dng (vd: Đổ bóng + In nghiêng).
•Tùy thuc vào loi ng dng làm nhãn, bn không th thay đổi giá tr trong thiết lp Kiu. Trong
tr
ường hp đó, s được hin th trong phn xem trước bên cnh phi ca màn hình.