User's Guide

Table Of Contents
1
2
3
4
5
6
7
8
9
33
THIÊT KÊ NHAN
VIETNAMESE
Nhp và Chnh sa Văn bn
Nhp Văn bn t Bàn phím
•Bàn phím ca P-touch có th được s dng ging như bàn phím tiêu chun ca máy tính.
Thêm mt Dòng mi
•Vào cui dòng hin ti ca văn bn và thêm mt dòng mi, hãy bm phím Enter. Mt du
xung dòng s hin ra cui dòng và con tr dch chuyn để bt đầu mt dòng mi.
Thêm mt Khi mi
•Khi chn GENERAL thì có th to mt khi mi có ti đa năm dòng. Để to mt khi văn
bn/dòng mi v bên phi ca văn bn hin hành, hãy bm phím Shift và sau đó bm
phím Enter. Con tr s dch chuyn để bt đầu mt khi mi. Trong các loi ng dng in
nhãn khác, bn có th đặt s khi khi bm mt phím ng d
ng nhãn. Mt s loi ng dng
in nhãn thì không cn phi có.
Dch chuyn Con tr
•Bm phím , , hoc để dch chuyn con tr mt khong trng hoc mt dòng.
Để dch chuyn con tr ti cui hoc đầu dòng hin hành, hãy bm phím Shift và sau đó
bm phím hoc .
Để dch chuyn con tr ti đầu khi phía trước hoc khi tiếp theo, hãy bm phím Shift
sau đó bm phím hoc .
•Bm phím Esc (Thoát) để quay tr li bước trước.
•Chế độ nhy s t động cũng có th đưc áp dng cho mã vch. Mi mã vch được tính là mt
ký t.
•Bt k biu tượng hoc các ký t không thuc bng ch và s trong chui đánh s t động s b
b qua.
•Chui trong chế độ ni tiếp ch ch
a ti đa năm ký t.
Các ch cái và s gia tăng như dưới đây:
0
1 ...9
0
...
A
B ...Z
A
...
a
b ...z
a
...
A0
A1 ...A9
B0
...
Khong trng (đưc hin th là gch chân “_” trong ví d dưới đây) có th được s dng để điu
chnh khong trng gia các ký t hoc để điu khin s lượng ch s đưc in.
_9
10 ...99
00
...
_Z
AA ...ZZ
AA
...
1_9
2_0 ...9_9
0_0
...
Nhp và Chnh sa Văn bn
•S dòng ti đa
-băng 18 mm: 5 dòng
-băng 12 mm: 3 dòng
-băng 9 mm và 6 mm: 2 dòng
-băng 3,5 mm: 1 dòng
•Nếu nhn phím Nhp khi đã có năm dòng thì thông báo li s hin th.
•Khi chn PUNCH-DOWN BLOCK thì có th nhp ti đa 2 dòng.