User's Guide

Table Of Contents
1
2
3
4
5
6
7
8
9
29
THIÊT KÊ NHAN
VIETNAMESE
To Nhãn mã vch
Đặt các tham s Mã vch và Nhp D liu Mã vch
Nhn phím Mã vch.
Màn hình Cài đặt Mã vch s được hin th.
Chn mt thuc tính s dng phím hoc sau đó đặt mt giá tr cho thuc tính
đó bng cách s dng phím hoc .
- Giao thc: CODE39, CODE128, EAN-8, EAN-13, GS1-128 (UCC/EAN-128), UPC-A,
UPC-E, I-2/5 (ITF), CODABAR
-Rng: Nh, Ln
-Dưới#: Bt, Tt
-Kim tra: Tt, Bt
Kim tra s ch có cho Mã 39, và các giao thc I-2/5 và Codabar.
Nhn phím OK (Đồng ý) hoc Enter để áp dng các cài đặt.
Nhp d liu mã vch.
Các ký t đặc bit có th được nhp vào mã vch s dng
CODE39, CODE128, giao thc CODABAR hoc GS1-128. Khi
không s dng các ký t đặc bit, hãy chuyn ti bước 7.
Nhn phím Biu tượng.
Mt danh sách các ký t có sn cho giao thc hin hành s đưc hin th.
Chn mt ký t bng cách dùng
phím hoc
sau đó nhn
phím
OK (Đồng ý)
hoc
Enter
để chèn ký t trong d liu ca mã vch.
Bm phím OK (Đồng ý) hoc Enter để chèn mã vch vào nhãn.
Mã vch được hin th trên màn hình nhp văn bn.
Hiu chnh và Xóa Mã vch
Để hiu chnh các tham s mã vch và d liu mã vch, hãy đặt con tr bên dưới du mã
vch trên màn hình nhp liu và sau đó m màn hình Cài đặt Mã vch. Tham kho “Đặt
các tham s Mã vch và Nhp D liu Mã vch” trang 29.
Để xóa mt mã vch khi nhãn, hãy đặt con tr bên phi du mã vch trên màn hình nhp
liu và bm phím Backspace (Xóa lùi).
1
Mt nhãn có th nhp ti đa năm mã vch.
2
Các ký t có th không xut hin bên dưới mã vch ngay c khi “Bt” đưc la chn cho
“Dưới#” ph thuc vào độ rng ca băng đang được s dng, s dòng được nhp, hoc thiết
lp ca kiu ký t hin ti.
3
Các thiết lp mi KHÔNG được áp dng nếu bn không bm phím OK (Đồng ý) hoc
Enter.
4
5
6
Để in nhãn hãy tham kho “IN NHÃN” trang 40.
7
•Bm phím Esc (Thoát) để quay tr li bước trước.
•Bm phím Space để đặt thuc tính cho giá tr mc định.
•Tham kho bng Cài đặt Mã vch để xem danh sách các cài đặt kh dng.