User's Guide

Table Of Contents
BT ĐẦU
VIETNAMESE
17
Màn hình LCD và Bàn phím
1
2
3
4
5
6
7
8
9
13. OK (Đồng ý)
La chn tùy chn được hin th.
14. Chi
•S dng các phím này để nhp ch
hoc s/ký t có du.
•Các ch cái in hoa và biu tượng đưc
nhp s dng các phím này kết hp vi
phím Viết hoa hoc Shift.
15. Backspace (Xóa lùi)
Xóa ký t v bên trái ca con tr.
16. Shift
S dng phím này kết hp vi các phím
ch s để nh
p ch cái in hoa hoc
biu tượng ghi trên các phím s.
17. Viết hoa
Bt và tt chế độ Caps.
18. Vietnamese/English (Tiếng Vit/Tiếng
Anh)
La chn ngôn ng nhp liu.
19. Space
•Nhp mt ký t trng.
•Khôi phc thiết lp v giá tr mc định.
20. Biu tượng
S dng để chn và nhp mt biu tượng
trong danh sách các biu tượng có sn.
21. Enter
•Nhp mt dòng mi khi đang nhp văn
bn.
•Nhp mt khi mi khi được s dng
kết hp vi phím Shift.