User's Guide
Table Of Contents
- HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PT-D600
- GIỚI THIỆU
- Mục lục
- Phòng ngừa an toàn
- Lưu ý chung
- BẮT ĐẦU
- CHỈNH SỬA NHÃN
- IN NHÃN
- SỬ DỤNG BỘ NHỚ TỆP TIN
- KHÔI PHỤC VÀ BẢO DƯỠNG P-TOUCH
- XỬ LÝ SỰ CỐ
- PHỤ LỤC
53
Đặc tả kỹ thuật
PHỤ LỤC
Đặc tả kỹ thuật
Mục Đặc tả kỹ thuật
Diện tích Khoảng 201 (Rộng) x 192 (Dài) x 86 (Cao) mm
Trọng lượng Khoảng 950 g
(không có cuộn băng và pin)
Nguồn điện
6 pin AA alkaline (LR6), 6 pin AA Ni-MH (HR6)
*1
, bộ
chuyển nguồn AC (AD-E001)
Màn hình 320 x 120 điểm
Chiều cao in Tối đa 18,0 mm (khi sử dụng băng 24 mm)
*2
Tốc độ in Tối đa: Khoảng 30 mm/giây.
Tốc độ in thực tế phụ thuộc vào các điều kiện
Hộp nhãn Hộp nhãn TZe chuẩn (rộng 3,5 mm; 6 mm; 9 mm;
12 mm;18 mm; 24 mm)
Số dòng Băng 24 mm: 1 - 7 dòng;
Băng 18 mm: 1 - 5 dòng;
Băng 12 mm: 1 - 3 dòng;
Băng 9 mm: 1 - 2 dòng;
Băng 6 mm: 1 - 2 dòng;
Băng 3,5 mm: 1 dòng
Kích cỡ bộ nhớ đệmTối đa 2800 ký tự
Lưu trữ tệpTối đa 99 tệp tin
Tự tắt nguồn Pin: 5 phút
*3
, bộ chuyển nguồn AC: 8 giờ
Nhiệt độ/độ ẩm hoạt
động
10 - 35 °C/độ ẩm 20 - 80% (không ngưng tụ)
Nhiệt độ tối đa của bóng ướt: 27 °C
*1 Hãy ghé thăm chúng tôi tại http://support.brother.com/ để có thông tin mới nhất về pin được khuyến cáo sử
dụng.
*2 Kích cỡ ký tự thực tế có thể nhỏ hơn chiều cao in tối đa.
*3 Chỉ khi sử dụng P-touch. Khi kết nối với PC, 1 giờ.










