User's Guide

Table Of Contents
46
Lưu các tp tin nhãn
S DNG B NH TP TIN
Lưu các tp tin nhãn
Bn có th lưu đến 99 nhãn và d dàng m chúng ra để in khi cn. Mi
tp tin có th lưu ti đa 280 ký t. Bn cũng có th chnh sa và viết đè
lên các nhãn đã lưu.
In, m, xóa hoc đánh du mt nhãn đã lưu
[In]
CHÚ Ý
Để in mt nhãn đã được lưu t màn hình chn tp tin, chn nhãn bng
phím hoc sau đó n ( ).
[M]
CHÚ Ý
Nếu thông báo [Hy b thay đổi và m nhãn đã lưu?] hin ra, bn đã
nhp văn bn trên màn hình nhp văn bn. n phím ( ) hoc
() để xóa văn bn đã nhp và m nhãn đã lưu. n phím ( )
để hy m mt nhãn đã lưu và tr v màn hình trước đó.
Nhp văn bn và định dng nhãn () / [Lưu] () hoc
()
/ Chn tp tin () hoc ( ).
() / [Tp tin] () hoc ( ) / Chn tp tin
() hoc ( )
/ [In] () hoc ( ) /
Chn s lượng bn in
( ), ( ) hoc ( ).
() / [Tp tin] () hoc ( ) / Chn tp tin
() hoc ( )
/ [M] () hoc ( ).