USER’S GUIDE D450 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG Vui lòng đọc kĩ hướng dẫn sử dụng này trước khi sử dụng P-touch. Cất giữ hướng dẫn sử dụng này ở nơi thuận tiện cho việc tham khảo sau này. Xin vui lòng ghé thăm chúng tôi tại http://support.brother.com. Tại đây bạn có thể nhận được hỗ trợ và câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp (FAQ). www.brother.
GIỚI THIỆU Cảm ơn quý khách đã mua sản phẩm P-touch D450. Hướng dẫn này bao gồm các lưu ý về an toàn và các bước căn bản để sử dụng máy in nhãn này. Hãy đọc kỹ hướng dẫn này trước khi sử dụng và để ở chỗ thuận tiện cho việc tham khảo sau này. Thông báo biên soạn và xuất bản Dưới sự giám sát của Brother Industries, Ltd., cuốn sách này đã được biên soạn và xuất bản, bao gồm các mô tả và đặc điểm kỹ thuật của sản phẩm mới nhất.
GIỚI THIỆU Mục lục Phòng ngừa an toàn .............................................................................................. 4 Lưu ý chung........................................................................................................... 6 BẮT ĐẦU...................................................................................7 Mở hộp máy P-touch ............................................................................................. 7 Màn hình LCD và bàn phím.......................
GIỚI THIỆU Sử dụng bố cục định dạng tự động ..................................................................... 23 Sử dụng nhãn mẫu....................................................................................... 23 Sử dụng thiết kế vùng .................................................................................. 27 Tạo nhãn mã vạch ............................................................................................... 29 Thiết lập các tham số mã vạch và nhập dữ liệu mã vạch ..........
GIỚI THIỆU PHỤ LỤC.................................................................................45 Đặc tả kỹ thuật..................................................................................................... 45 Yêu cầu về hệ thống............................................................................................
GIỚI THIỆU Phòng ngừa an toàn Để phòng ngừa thương tích và thiệt hại, các lưu ý quan trọng được giải thích bằng các biểu tượng khác nhau. Biểu tượng và ý nghĩa của chúng được miêu tả như sau: CẢNH BÁO Biểu thị một tình huống có khả năng gây nguy hiểm, nếu không tránh được, có thể dẫn đến tử vong hoặc chấn thương nghiêm trọng. CẨN TRỌNG Biểu thị một tình huống có khả năng gây nguy hiểm, nếu không tránh được, có thể dẫn đến thương tích nhỏ hoặc vừa.
GIỚI THIỆU CẢNH BÁO Không sử dụng pin hỏng hoặc bị rò rỉ vì chất lỏng bị rò rỉ có thể bám vào tay của bạn. Không sử dụng pin bị biến dạng hoặc bị rò rỉ hoặc pin có nhãn bị hư hỏng. Pin này có khả năng sinh nhiệt. Không chạm vào các chi tiết kim loại quanh đầu in ngay sau khi in. Khi không sử dụng P-touch, hãy cất trữ máy xa khỏi tầm với của trẻ em. Ngoài ra, không được để trẻ cho bất kỳ chi tiết hoặc nhãn P-touch nào vào miệng. Nếu nuốt phải bất cứ vật nào hãy đưa trẻ đến cơ sở y tế ngay.
GIỚI THIỆU Lưu ý chung • Tùy thuộc vào vị trí, vật liệu và điều kiện môi trường, nhãn có thể không bong hoặc khó gỡ ra, hoặc màu sắc của nhãn có thể bị thay đổi hoặc dính sang các vật khác. Trước khi dán nhãn, hãy kiểm tra các điều kiện môi trường và vật liệu. • KHÔNG sử dụng máy P-touch dưới bất cứ hình thức nào cho các mục đích khác không được mô tả trong hướng dẫn này. Nếu không có thể dẫn đến sự cố hoặc gây hư hỏng cho P-touch. • Sử dụng hộp nhãn TZe của Brother với P-touch.
BẮT ĐẦU Mở hộp máy P-touch Nội dung gói hàng P-touch Hộp nhãn ban đầu Bộ chuyển nguồn AC Cáp USB Hướng dẫn sử dụng Màn hình LCD và bàn phím 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 15 11 16 17 12 18 19 20 14 21 22 23 13 35 34 33 32 24 25 26 31 30 29 28 27 Ngôn ngữ mặc định là [Tiếng Việt].
BẮT ĐẦU 1. 2. 3-7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. Chế độ viết hoa Eng/Việt Hướng dẫn kiểu Chiều rộng băng x chiều dài nhãn Số khối Số dòng Con trỏ Dấu xuống dòng Nguồn điện Phím chủ Phông Nhãn Khung Biểu tượng Lưu Xem trước 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. 31. 32. 33. 34. 35. In Xóa Xóa lùi Con trỏ OK Esc Enter Viet/Eng Space Mã vạch Đèn nền Shift Aa Tab Chữ cái CHÚ Ý • Khi bật chế độ viết hoa, mọi ký tự được đánh vào sẽ là chữ cái in hoa.
BẮT ĐẦU Nguồn điện và cuộn băng Khi sử dụng bộ chuyển nguồn AC (AD-E001) Gắn phích cắm trên dây bộ chuyển nguồn vào giắc cắm bộ chuyển nguồn AC trên thân máy. Gắn phích cắm vào ổ cắm điện tiêu chuẩn gần nhất. Khi sử dụng 6 cục pin mới AA alkaline (LR6) hoặc pin Ni-MH (HR6) đã được sạc đầy Đảm bảo các cực nằm đúng hướng. Để tháo pin, thực hiện ngược lại các bước lắp pin.
BẮT ĐẦU • Tháo pin ra nếu bạn không có ý định sử dụng máy P-touch trong một thời gian dài. • Thải bỏ pin tại một điểm thu gom thích hợp, không phải ở chỗ thải thông thường. Ngoài ra, đảm bảo phải tuân thủ tất cả các quy định hiện hành của liên bang, tiểu bang và địa phương. • Khi cất trữ hoặc loại bỏ pin, dùng băng giấy bóng kính bọc cả 2 đầu cực của pin để tránh chập điện. (Ví dụ về cách điện cho pin) 1. Băng dính giấy bóng 2.
BẮT ĐẦU Bật/tắt nguồn điện Ấn ( ) để bật P-touch. Ấn ( ) một lần nữa để tắt P-touch. CHÚ Ý Máy P-touch của bạn có chức năng tiết kiệm điện. Máy sẽ tự động tắt nếu không có phím nào được bấm trong một khoảng thời gian, trong một số điều kiện hoạt động. Xem “Đặc tả kỹ thuật” trang 45. Thiết lập ngôn ngữ và đơn vị Ngôn ngữ Khi bật P-touch lần đầu tiên, máy sẽ yêu cầu bạn cài đặt ngôn ngữ mặc định. Lựa chọn ngôn ngữ bằng phím hoặc , và sau đó ấn phím ( ) hoặc ( ( ( ) / ).
BẮT ĐẦU Thiết lập màn hình LCD Độ sáng màn hình Thiết lập mặc định là [0]. ) ( ( / ) hoặc ( / [Thiết lập] ( ) [-2 - +2] ( / ) ) hoặc ( / [Độ sáng màn hình] ( ) hoặc ( [Điều chỉnh] ) hoặc ( ) ). Đèn nền Thiết lập mặc định là [Bật]. ( ( ) / ) hoặc ( [Thiết lập] ( ) / ) hoặc ( [Bật/Tắt] ( ) ) hoặc ( / [Đèn nền] ). CHÚ Ý • Tiết kiệm điện khi đèn hậu tắt. • Đèn hậu tự động tắt nếu các chức năng không có hoạt động. Đèn có thể bật lại nếu ấn bất kỳ nút nào.
BẮT ĐẦU CHÚ Ý Ngoài việc nhập văn bản, máy P-touch có nhiều tùy chọn định dạng. Ví dụ của nhãn được tạo bằng P-touch: [IN NHÃN] • In nhãn P. 32 • Thiết lập kiểu cắt nhãn • In từ bộ sưu tập nhãn P. 33 P. 36 CHÚ Ý Trước khi in, bạn có thể kiểm tra bố cục của nhãn bằng cách sử dụng chức năng xem trước. Xem “Xem trước các nhãn” trang 32.
BẮT ĐẦU Tính năng P-touch Editor Mọi người có thể dễ dàng tạo một loạt các nhãn tùy chỉnh với các bố cục phức tạp bằng cách sử dụng các phông chữ, mẫu và hình mẫu. Trình điều khiển máy in Cho phép bạn in nhãn qua P-touch được kết nối khi sử dụng P-touch Editor trên máy tính của bạn. P-touch Update Software Tải bộ sưu tập nhãn và bổ sung các thiết kế nhãn mới về P-touch. Ngoài ra, phần mềm này có thể được nâng cấp lên phiên bản mới nhất.
CHỈNH SỬA NHÃN Nhập và chỉnh sửa văn bản Nhập văn bản từ bàn phím ( ) / [Tạo nhãn] ( ) Nhập ký tự. ) hoặc ( Thêm một dòng mới Di chuyển con trỏ đến cuối dòng hiện tại và ấn phím ( Dòng 1 Dòng 2 ). Hình ảnh nhãn CHÚ Ý • Một số dòng văn bản tối đa sẽ được nhập vào mỗi khổ nhãn. Tối đa 5 dòng cho nhãn 18 mm, 3 dòng cho nhãn 12 mm, 2 dòng cho nhãn 9 mm và 6 mm, 1 dòng cho nhãn 3,5 mm. • Nếu bạn ấn các phím ( ) khi đã hiện 5 dòng, thông báo [Giới hạn dòng!] sẽ hiển ra.
CHỈNH SỬA NHÃN Để xóa toàn bộ văn bản và thiết lập định dạng: ) ( [Chữ&Kiểu] ( / ) hoặc ( ). Chèn thêm thẻ Để chèn thêm một thẻ, ấn các phím sau: Biểu tượng ( ) sẽ hiển thị sau màn hình. ( ). CHÚ Ý Để xóa một thẻ trong nhãn, dịch chuyển con trỏ sang bên phải dấu thẻ trên màn hình nhập văn bản và ấn phím ( ). Để thay đổi độ dài thẻ ) ( ( / ) hoặc ( [Độ dài thẻ] ( )( ) hoặc ( ) / [0-100 mm] ) để quay về màn hình nhập văn bản.
CHỈNH SỬA NHÃN Nhập các biểu tượng Nhập các biểu tượng sử dụng chức năng biểu tượng ) ( Chọn danh mục ( / Chọn ký tự ( ) hoặc ( ) ) hoặc ( / / / ). Thiết lập lịch sử ký tự Có đến 30 ký tự được sử dụng gần nhất được thêm vào [Lược sử]. Thiết lập mặc định là [Bật].
CHỈNH SỬA NHÃN Danh mục Các biểu tượng Dấu hiệu Điện Nghe/Nhìn Kinh doanh Professional Sự kiện Phương tiện Cá nhân Thiên nhiên Hình vẽ Nhập các biểu tượng 18
CHỈNH SỬA NHÃN Thiết lập các thuộc tính ký tự ([Phông]/[Kích cỡ]/ [Bề rộng]/[Kiểu]/[Dòng]/[Canh lề]) Bạn có thể cài đặt các thuộc tính ký tự theo nhãn hoặc theo từng dòng, trước hoặc sau khi nhập văn bản. Thiết lập các thuộc tính ký tự theo nhãn ) ( / Lựa chọn thuộc tính ( đặt giá trị cho thuộc tính ( nhập văn bản. ) hoặc ( ) hoặc ( )( ) / Cài ) để quay về màn hình Thiết lập các thuộc tính ký tự theo từng dòng 1. Dùng phím / 2.
CHỈNH SỬA NHÃN Thiết lập tùy chỉnh Thuộc tính Phông Giá trị Kết quả Helsinki Thuộc tính Phông Giá trị Kết quả Adams Brussels Sofia Los Angeles Letter Gothic Atlanta Kích cỡ Bề rộng Auto Khi chọn Tự động, văn bản sẽ tự động được chiều chỉnh để in với kích cỡ lớn nhất có thể đối với mỗi khổ nhãn.
CHỈNH SỬA NHÃN Thuộc tính Giá trị Kiểu Thuộc tính Kết quả Normal Kiểu In đậm Viền Đổ bóng Liền In nghiêng Dòng Tắt Dòng Giá trị Kết quả In đậm in nghiêng Viền in nghiêng Đổ bóng in nghiêng Liền nét in nghiêng In thẳng In đậm in thẳng GN GD Canh lề Trái Canh lề Phải Giữa Đều CHÚ Ý Khi in các nhãn in có chứa cả các ký tự chữ và số, hoặc biểu tượng và các ký tự tiếng VIệt, chiều cao của các ký tự chữ và số và biểu tượng sẽ tự động được thu ngắn để trùng với chiều cao của các ký tự tiếng Việt
CHỈNH SỬA NHÃN Thiết lập các khung ) ( / / / Chọn khung ( ) hoặc ( ). CHÚ Ý Bạn cũng có thể chọn khung bằng cách nhập vào số khung.
CHỈNH SỬA NHÃN Khung 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 Thiết lập các thuộc tính của nhãn ([Độ dài]/[Cắt Kiểu]/ [Độ dài thẻ]) Độ dài : [Độ dài] có thể được đặt trong khoảng 30 - 300 mm. Khi chọn [Auto], chiều dài của nhãn sẽ tự động được điều chỉnh dựa vào số lượng chữ nhập vào. Cắt Kiểu : Xem “Thiết lập kiểu cắt nhãn” trang 33. Độ dài thẻ : Xem “Để thay đổi độ dài thẻ” trang 16. ) ( / Lựa chọn thuộc tính ( đặt giá trị cho thuộc tính ( nhập văn bản.
CHỈNH SỬA NHÃN ) ( [Định dạng tự động] ( / [Nhãn mẫu] ( ) ( ( ) ( ) hoặc ( / ( ) [Quản lý tài sản] ( [Nhãn tài sản] ( / Chọn thuộc tính mã vạch ) Nhập văn bản cho trường tiếp theo ( ) ) hoặc ( ) hoặc ( / / ) hoặc ) Nhập văn bản ) hoặc ( / ) Nhập dữ liệu mã vạch ( [In] ( ), ( / / ) hoặc ( ( ) ) hoặc ( ) hoặc ( ) hoặc Đặt giá trị thuộc tính ) hoặc ( ) Chọn số lượng nhãn để in ). CHÚ Ý • Chi tiết mã vạch xem “Tạo nhãn mã vạch” trang 29.
CHỈNH SỬA NHÃN Nhãn mẫu Danh mục Giá trị Chi tiết Nhãn tài sản (18 x 70 mm) Quản lý tài sản Khay dụng cụ (18 x 76 mm) Nhãn thiết bị (18 x 58 mm) Bìa hồ sơ (18 x 219 mm) Tập hồ sơ (12 x 82 mm) Hồ sơ/Tủ Tập phân loại hồ sơ (Treo thư mục) (12 x 42 mm) Nhãn tủ (18 x 111 mm) Nhãn địa chỉ (18 x 70 mm) Địa chỉ/ID Nhãn tên 1 (18 x 72 mm) Nhãn tên 2 (18 x 72 mm) 25 Sử dụng bố cục định dạng tự động
CHỈNH SỬA NHÃN Danh mục Giá trị Chi tiết Nhãn thẻ SD (12 x 25 mm) Thẻ nhớ USB (9 x 25 mm) Truyền thông Kệ CD 1 Kệ CD 2 (6 x 113 mm) (3,5 x 113 mm) Nhãn cờ 1 (12 x 90 mm) Nhãn cờ 2 Nhãn cáp (12 x 90 mm) Nhãn cuộn (18 x 39 mm) Nhãn mặt ngoài (12 x 70 mm) Sử dụng bố cục định dạng tự động 26
CHỈNH SỬA NHÃN Sử dụng thiết kế vùng Lựa chọn thiết kế từ các thiết kế vùng, nhập văn bản và áp dụng định dạng mong muốn. ) ( / [Định dạng tự động] ( [Thiết kế vùng] ( ) hoặc ( văn bản ( hoặc ( ) ) hoặc ( / ) hoặc ( / Chọn thiết kế vùng ( / Chọn khổ nhãn ( ) hoặc ( / [In] ( ), ( ) ) ) hoặc ( ) hoặc ( ) ) Nhập ) Lặp lại cho mỗi trường văn bản ( ) để hiển thị menu in Chọn số lượng nhãn để in ( / ) ) hoặc ( ).
CHỈNH SỬA NHÃN Thiết kế vùng Thuộc tính Giá trị Chi tiết 2 dòng A 2 dòng B 3 dòng 18mm 1+2 dòng A 1+2 dòng B 1+3 dòng 1+4 dòng 1+5 dòng 2 dòng A 2 dòng B 12mm 3 dòng 1+2 dòng Sử dụng bố cục định dạng tự động 28
CHỈNH SỬA NHÃN Thuộc tính Giá trị Chi tiết 2 dòng A 9mm 2 dòng B 1+2 dòng 6mm 1+2 dòng Tạo nhãn mã vạch CHÚ Ý • P-touch này không được thiết kế riêng cho việc tạo ra các nhãn mã vạch. Luôn kiểm tra xem máy đọc mã vạch có đọc được các nhãn mã vạch hay không. • Để có được sản phẩm tốt nhất, hãy in các nhãn mã vạch bằng mực đen trên nhãn trắng. Một số máy đọc mã vạch có thể không đọc được các nhãn mã vạch được tạo ra từ nhãn hoặc mực màu. • Sử dụng thiết lập [Lớn] cho [Rộng] bất cứ khi nào có thể.
CHỈNH SỬA NHÃN Thiết lập mã vạch Thuộc tính Giao thức Giá trị CODE39, CODE128, EAN-8, EAN-13, GS1-128 (UCC/EAN-128), UPC-A, UPC-E, I-2/5 (ITF), CODABAR Nhỏ Rộng Lớn Bật Dưới# (các ký tự được in bên dưới mã vạch) Tắt Tắt Kiểm tra (số kiểm tra) Bật (chỉ khả dụng với CODE39, I-2/5 và các giao thức CODABAR) Danh sách ký tự đặc biệt CODABAR CODE39 Ký tự đặc biệt Ký tự đặc biệt (Trống) Tạo nhãn mã vạch 30
CHỈNH SỬA NHÃN CODE128, GS1-128 (UCC/EAN-128) Ký tự đặc biệt (Trống) NUL SOH STX ACK ETX EOT ENQ BEL BS HT LF VT FF CR SO SI DLE DC1 DC2 DC3 DC4 NAK SYN ETB CAN EM SUB ESC FS GS RS US DEL FNC4 FNC1 FNC3 FNC2 Sửa và xóa mã vạch Để sửa các tham số và dữ liệu mã vạch, dịch chuyển con trỏ sang bên trái của dấu mã vạch trên màn hình nhập dữ liệu, sau đó mở màn hình thiết lập mã vạch bằng cách ấn phím ( ).
IN NHÃN Xem trước các nhãn Bạn có thể xem văn bản trước khi in. ( ). Ấn phím , , hoặc để cuộn phần xem trước sang trái, phải, trên hoặc dưới. Ấn phím ( ) để thay đổi độ phóng của phần xem trước. CHÚ Ý Để cuộn phần xem trước sang các góc trái, phải, trên hoặc dưới, ấn các phím ( ) và , , hoặc . In nhãn Để cắt nhãn, ấn dao cắt nhãn ở góc trái trên cùng của máy in. CHÚ Ý • Để tránh làm hỏng nhãn, không được chạm vào thước cắt khi thông báo [Đang in...Sao chép] hoặc [Nạp nhãn...
IN NHÃN In đánh số ( ) )+( điểm đầu ( ( ) ( ). / / [Số] ( ) hoặc ( ) ) ) hoặc ( / / Chọn Chọn điểm cuối ( Chọn số lượng nhãn cần in ( ), ( ) hoặc ) hoặc Chọn số lượng lớn nhất bạn cần in khi thiết lập số lượng. In gương Sử dụng nhãn trong suốt trong chế độ [Gương] để có thể đọc chính xác các nhãn từ mặt đối diện khi gắn lên kính, cửa sổ hoặc các bề mặt trong suốt khác. ( )+( ( ) hoặc ( ) / [Gương] ( )( ) hoặc ( ).
IN NHÃN Các Tùy chọn Cắt Băng Thiết lập Lề lớn Lề nhỏ Mô tả In xong mỗi nhãn, chừa lại một khoảng 23,9 mm ở mỗi mép. Lề có độ dài 22,5 mm sẽ in trước, sau đó in từng nhãn, chừa lại một khoảng 4 mm trước và sau văn bản. Dãy • Chọn cài đặt này khi in nhiều nhãn với lề tối thiểu. • Nạp nhãn trước khi sử dụng dao cắt. Nếu không một phần văn bản có thể bị cắt mất. Không cố gắng kéo nhãn vì điều này có thể làm hỏng hộp nhãn.
IN NHÃN Thiết lập Mô tả Nhãn Đ.Biệt Ví dụ • Chọn cài đặt này khi dùng loại nhãn đặc biệt. • Khi sử dụng nhãn vải hoặc ống co nhiệt, lựa chọn [Nhãn Đ.Biệt] cho [Cắt Kiểu] trước khi in. Sau khi in, hãy tháo hộp nhãn ra khỏi P-Touch và dùng kéo để cắt nhãn. • Khi in nhiều bản sao một lần: 4 mm 4 mm 23.9 mm 4 mm • Khi in một nhãn hai lần: 1 2 ABC 23,9 mm ABC 27,9 mm 1. lần thứ nhất 2.
IN NHÃN CHÚ Ý Điều chỉnh chiều dài nhãn mức 1 làm tăng tổng chiều dài nhãn lên xấp xỉ 1%. In từ bộ sưu tập nhãn In một nhãn từ bộ sưu tập nhãn được lưu trữ trong P-touch ) ( ( [Nhãn] ( / ) hoặc ( ) ) hoặc ( ) / Lựa chọn nhãn ( / Lựa chọn danh mục ) hoặc ( ) [Ngôn ngữ] ( ) hoặc ( ) [Tiếng Việt/Tiếng Anh] ( ) hoặc( ) Kiểm tra hình ảnh nhãn / ) ( ( / [In] ( ), ( ) hoặc( ) hoặc ( ) / / Chọn số lượng bản in ).
IN NHÃN Danh mục Nhãn Thông tin/ Thông báo Chú ý Cửa hàng bán lẻ * Các nhãn chỉ được sử dụng cho mục đích minh họa. Tải một danh mục nhãn mới Sử dụng phần mềm cập nhật P-touch Update Software để tải thêm các danh mục nhãn về máy in nhãn của bạn. Để tải về các danh mục nhãn mới, vui lòng truy cập Brother Solutions Center tại địa chỉ: http://support.brother.
SỬ DỤNG BỘ NHỚ TỆP TIN Lưu các tập tin nhãn Bạn có thể lưu đến 50 nhãn và dễ dàng mở chúng ra để in khi cần. Mỗi tập tin có thể lưu tối đa 280 ký tự. Bạn cũng có thể chỉnh sửa và viết đè lên các nhãn đã lưu. Nhập văn bản và định dạng nhãn ( hoặc ( ) / Chọn tập tin ( ) ). In, mở hoặc xóa một nhãn đã lưu [In] ( ( ) / [Tập tin] ( ) ) hoặc ( số lượng bản in ( / ) hoặc ( ) [In] ( ) hoặc ( ), ( ) hoặc ( / Chọn tập tin ) / Chọn ).
SỬ DỤNG BỘ NHỚ TỆP TIN [Xóa] ( ( ) / ) hoặc ( hiện ra ( [Tập tin] ( ) ) hoặc ( ) hoặc ( / [Xóa] ( ) ) hoặc ( / Chọn tập tin ) Thông báo ). CHÚ Ý Để xóa một nhãn đã được lưu từ màn hình chọn tập tin, chọn một nhãn bằng phím hoặc sau đó ấn ( ).
KHÔI PHỤC VÀ BẢO DƯỠNG P-TOUCH Khôi phục P-touch Bạn có thể cài đặt lại bộ nhớ trong của P-touch khi bạn muốn xóa toàn bộ tập tin nhãn đã lưu, hoặc khi P-touch không hoạt động chính xác. Cài đặt lại dữ liệu sử dụng phím chủ home ( ( ) / [Thiết lập] ( ) hoặc ( ) / ) hoặc ( ) ) Một thông báo xác nhận sẽ hiện ra ( ( / [Cài đặt lại] Chọn cách thức cài đặt lại ( ) hoặc ( ) hoặc ).
KHÔI PHỤC VÀ BẢO DƯỠNG P-TOUCH Để cài đặt lại toàn bộ các nhãn và các thiết lập tùy chỉnh: Tắt P-touch. Ấn và giữ các phím ( ) và ( ). Trong khi giữ các phím ( ( ) và ( ). ) và ( ), ấn ( ), sau đó nhả các phím CHÚ Ý Nhả phím ( ) trước khi nhả các phím khác. Cài đặt lại các thiết lập tùy chỉnh: (Các bộ sưu tập nhãn được tải về và nội dung trong bộ nhớ tệp tin không bị cài đặt lại.) Tắt P-touch. Ấn và giữ các phím ( ) và ( ).
KHÔI PHỤC VÀ BẢO DƯỠNG P-TOUCH Vệ sinh đầu in Các vệt hoặc ký tự kém chất lượng trên nhãn in thường chỉ báo rằng đầu in đang bị bẩn. Làm sạch đầu in bằng que tăm bông hoặc hộp băng làm sạch đầu in tùy chọn (TZe-CL4). Đầu in CHÚ Ý • Không trực tiếp chạm vào đầu in bằng tay trần. • Tham khảo hướng dẫn đi kèm hộp băng làm sạch đầu in để biết biết các chỉ dẫn cách sử dụng nó.
XỬ LÝ SỰ CỐ Làm gì khi ... 43 Sự cố Giải pháp Màn hình bị "khóa" hoặc P-touch không phản ứng bình thường. • Tham khảo “Khôi phục P-touch” trang 40 và khôi phục lại bộ nhớ trong về cài đặt gốc. Nếu khôi phục lại P-touch không giải quyết được vấn đề thì hãy ngắt kết nối Bộ chuyển nguồn AC và tháo pin ra hơn 10 phút. Màn hình không hiển thị gì sau khi bật nguồn. • Kiểm tra xem pin đã được lắp đúng chưa và bộ chuyển nguồn AC được thiết kế riêng cho P-touch đã được kết nối đúng cách chưa.
XỬ LÝ SỰ CỐ Sự cố Giải pháp Lỗi kẹt nhãn không thể xóa liên tục xuất hiện. • Vui lòng liên hệ với dịch vụ khách hàng của Brother. Tôi không biết số phiên bản của firmware cho P-touch. • Số phiên bản và các thông tin khác về firmware có thể được xác định theo các bước sau: 1. Ấn phím ( ). 2. Chọn [Thiết lập] bằng phím hoặc , sau đó ấn phím ( ) hoặc ( ). 3. Chọn [Thông tin phiên bản] bằng phím sau đó ấn phím ( ) hoặc ( hoặc , ).
PHỤ LỤC Đặc tả kỹ thuật Mục Đặc tả kỹ thuật Diện tích Khoảng 188 (Rộng) x 177 (Dài) x 72 (Cao) mm Trọng lượng Khoảng 740 g (không có cuộn băng và pin) Nguồn điện 6 pin AA alkaline (LR6), 6 pin AA Ni-MH (HR6)*1, bộ chuyển nguồn AC (AD-E001) Màn hình 320 x 120 điểm Chiều cao in Tối đa 15,8 mm (khi sử dụng băng 18 mm)*2 Tốc độ in Tối đa: Khoảng 20 mm/giây.
PHỤ LỤC Yêu cầu về hệ thống OS Ổ đĩa cứng Bộ nhớ Màn hình Windows® Windows Vista®/Windows® 7/Windows® 8/ Windows® 8.1/Windows® 10 Macintosh OS X v10.7.5/10.8.x/10.9.x/10.10.x/10.11.x Windows® Dung lượng ổ đĩa: Tối thiểu 70 MB Macintosh Dung lượng ổ đĩa: Tối thiểu 500 MB Windows® Windows Vista®: Tối thiểu 512 MB Windows® 7: Tối thiểu 1 GB (32-bit) hoặc tối thiểu 2 GB (64-bit) Windows® 8/Windows® 8.1/Windows® 10: Tối thiểu 1 GB (32-bit) hoặc tối thiểu 2 GB (64-bit) Macintosh OS X v10.7.
LAJ384001