User Guide
Table Of Contents
- Mục lục
- Thông báo
- Chứng nhận TCO
- Thông tin an toàn
- Bảo quản & làm sạch
- Dịch vụ thu hồi
- Thông tin sản phẩm liên quan nhãn năng lượng EU
- Chương 1: Giơi thiệu sản phẩm
- 1.1 Chào mừng bạn!
- 1.2 Các hạng mục đóng gói
- 1.3 Giới thiệu màn hình
- Chương 2: Cài đặt
- 2.1 Lắp ráp giá nâng/đế màn hình
- 2.2 Tháo cần đỡ/đế (đối với giá treo tường VESA)
- 2.3 Điều chỉnh màn hình
- 2.4 Kết nối cáp
- 2.5 Bật màn hình
- Chương 3: Hướng dẫn chung
- 3.1 Menu OSD (Hiển thị trên màn hình)
- 3.2 Tóm tắt thông số kỹ thuật
- 3.3 Kích thước sơ bộ
- 3.4 Khắc phục sự cố (FAQ)
- 3.5 Các chế độ vận hành được hỗ trợ
3-11ASUS Dòng sản phẩm VU249CFE Màn hình LCD
Trọng lượng (Ước tính)
4 kg (trọng lượng tịnh); 3,5 kg (trọng lượng tịnh,
không chân đế); 6,1 kg (Tổng)
Nhiều ngôn ngữ
23 ngôn ngữ (tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức,
tiếng Ý, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Hà Lan, tiếng Bồ
Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Séc, tiếng Croatia, tiếng Ba
Lan, tiếng Rumani, tiếng Hungary, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ,
tiếng Trung giản thể, tiếng Trung phồn thể, tiếng Nhật,
tiếng Hàn, tiếng Thái, tiếng Indonesia, tiếng Ba Tư,
tiếng Ukraina, tiếng Việt)
Phụ kiện
Hướng dẫn sử dụng nhanh, thẻ bảo hành, dây nguồn,
cáp HDMI (tùy chọn), cáp USB C to C (tùy chọn), tua
vít chữ L (tùy chọn), 5 ốc vít
Tuân thủ và Tiêu chuẩn
cTUVus, FCC, ICES-3, EPEAT Gold, CB, CE, ErP,
WEEE, EU Energy, ISO 9241-307, UkrSEPRO,
Ukraine Energy, CU, CCC, CEL, BSMI, RCM, MEPS,
VCCI, PSE, PC Recycle, J-MOSS, KC, KCC, KMEPS,
Energy Star®, TCO, RoHs, CEC, Windows 10/11
WHQL, TÜV Flicker Free, TÜV Low Blue Light,
Vietnam MEPS
*Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo.
** Mức tiêu thụ năng lượng ở Chế độ bật như được xác định trong phiên bản Energy
Star 8.0.










