User Guide
Table Of Contents
- Mục lục
- Thông báo
- Chứng nhận TCO
- Thông tin an toàn
- Bảo quản & làm sạch
- Dịch vụ thu hồi
- Thông tin sản phẩm liên quan nhãn năng lượng EU
- Chương 1: Giơi thiệu sản phẩm
- 1.1 Chào mừng bạn!
- 1.2 Các hạng mục đóng gói
- 1.3 Giới thiệu màn hình
- Chương 2: Cài đặt
- 2.1 Lắp ráp giá nâng/đế màn hình
- 2.2 Tháo cần đỡ/đế (đối với giá treo tường VESA)
- 2.3 Điều chỉnh màn hình
- 2.4 Kết nối cáp
- 2.5 Bật màn hình
- Chương 3: Hướng dẫn chung
- 3.1 Menu OSD (Hiển thị trên màn hình)
- 3.2 Tóm tắt thông số kỹ thuật
- 3.3 Kích thước sơ bộ
- 3.4 Khắc phục sự cố (FAQ)
- 3.5 Các chế độ vận hành được hỗ trợ
3-12 Chương 3: Hướng dẫn chung
3.3 Kích thước sơ bộ
75.000 [2.953]
75.000 [2.953]
M4x4-Depth 10mm
70.800 [2.787]
46.500 [1.831]
1.500 [0.059]
15.000 [0.591]
124.409 [4.898]65.360 [2.573]
189.772 [7.471]
539.200 [21.228]
322.510 [12.697]
527.040 [20.750] Active Area
296.460 [11.672] Active Area
393.310 [15.485]
148.230 [5.836]
263.520 [10.375]
90.770 [3.574]
89.270 [3.515]
AA Center
20°
5°
70.800 [2.787]
95.800 [3.772]
120.800 [4.756]
604.698 [23.807]
ASUS VU249CFE Outline Dimension
*Unit: mm(inch)










